ngôi thứ

Học thuật
Thân thiện
ngôi thứ

Ông cụ ngồi đúng ngôi thứ của mình trong nhà thờ họ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trật tự chỗ ngồi trong các nghi lễ, hội họp, đặc biệt trong làng xã thời phong kiến Pháp thuộc: Chỉ thứ bậc, vị trí được xác định dựa trên địa vị xã hội, chức tước, tuổi tác hoặc công lao, quy định ai ngồiđâu, bậc nào.
    • Thứ hạng, vị trí trong một cuộc thi hoặc bảng xếp hạng: Chỉ vị trí cụ thể (nhất, nhì, ba...) một cá nhân hoặc tập thể đạt được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong hội đồng kỳ mục, các cụ cao niên rất chú trọng đến ngôi thứ khi vào hội trường. (Trong hội đồng kỳ mục, các cụ cao niên rất chú trọng đến trật tự chỗ ngồi khi vào hội trường.)
    • Việc xếp ngôi thứ trong làng phản ánh cấu quyền lực xã hội đương thời. (Việc sắp xếp thứ bậc trong làng phản ánh cấu quyền lực xã hội đương thời.)
    • Đội tuyển của chúng ta đã giành ngôi thứ ba chung cuộc. (Đội tuyển của chúng ta đã giành vị trí thứ ba chung cuộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tranh giành ngôi thứ": cạnh tranh để giành lấy vị trí cao hơn trong thứ bậc hoặc bảng xếp hạng.
    • Cuộc tranh giành ngôi thứ nhất giữa hai học sinh xuất sắc diễn ra rất quyết liệt.
  • "Đúng ngôi thứ": tuân thủ đúng trật tự, thứ bậc đã được quy định.
    • Mọi người phải ngồi đúng ngôi thứ của mình trong buổi lễ trang nghiêm này.
Biến thể từ gần giống
  • Thứ bậc (danh từ): cấp bậc, vị trí cao thấp trong một hệ thống tổ chức. (Nhấn mạnh tính phân cấp nói chung).
  • Địa vị (danh từ): vị trí xã hội, chỗ đứng trong xã hội. (Nhấn mạnh vị thế xã hội).
  • Vị thứ (danh từ): từ cổ, đồng nghĩa với "ngôi thứ", chỉ thứ bậc, vị trí.
Từ đồng nghĩa
  • Trật tự: thứ tự trước sau, trên dưới.
  • Thứ tự: thứ tự sắp xếp.
  • Hạng: bậc, loại trong một hệ thống phân loại.
Thành ngữ liên quan
  • "Trên ngôi thứ": địa vị, thứ bậc cao hơn người khác.
    • Ông ấy trên ngôi thứ so với tôi trong hội đồng, nên tôi phải tỏ lòng tôn kính.
  • "Mất ngôi thứ": không còn giữ được vị trí, thứ hạng như trước đây.
    • Sau vụ scandal, vị quan chức ấy đã hoàn toàn mất ngôi thứ trong làng.
ngôi thứ

Ông cụ ngồi đúng ngôi thứ của mình trong nhà thờ họ.

  1. Trật tự chỗ ngồi trong làng thời phong kiến Pháp thuộc.